TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    Kính gửi quý thầy cô và các bạn học sinh thân mến! Chào mừng các bạn đến với Thư viện điện tử Trần Thúc Nhẫn – không gian số tri thức vừa ra đời, dành riêng cho cộng đồng nhà trường. Tại đây, các bạn dễ dàng tìm đọc sách điện tử phong phú, tra cứu tài liệu, khám phá kiến thức mới bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. Giao diện thân thiện, nội dung đa dạng từ văn học, khoa học đến kỹ năng sống – đảm bảo mỗi lần lật trang đều là một hành trình khám phá và cảm hứng. Hy vọng thư viện điện tử sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp thầy cô – học sinh lan tỏa niềm say mê đọc sách và kiến tạo văn hóa đọc mới đậm chất sáng tạo! Trân trọng.

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg TG07.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg VietNamtrongDNA.jpg TG10.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg

    HOẠT ĐỘNG TRÃI NGHIỆM

    💕💕Đọc sách không để biết nhiều hơn người khác, mà để hiểu mình hơn mỗi ngày💕Sách là cây cầu nối quá khứ – hiện tại – tương lai💕

    Cuộc thi giới thiệu sách trực tuyến năm 2025 Trường THCS Trần Thúc Nhẫn 1

    Tiếng Anh 8 (Sách mới). UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRY. REVIEW 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 14h:30' 13-11-2025
    Dung lượng: 9.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    unit 2

    REVIEW 2

    Vocabulary review
    No
    1

    Word
    amount (n)

    Meaning
    Số lượng

    2

    entertainment(v)

    Giải trí

    3

    facility (v)

    Thiết bị

    4

    fresh (v)

    Tươi mới

    5

    nature (n)

    Thiên nhiên

    6

    noise (n)

    Tiếng ồn

    7

    peace (n)

    Hoà bình

    8

    quiet(n)

    Yên bình

    9

    room

    Không gian

    Vocabulary review
    No
    10

    Word
    vehicle (n)

    Meaning

    Xe cộ

    11

    spinning top (n)

    Con quay

    12

    folk (n)

    Dân gian

    13

    herd (n)

    Chăn (gia súc)

    14

    hometown (n)

    Quê hương

    15

    jump rope (n)

    Nhảy dây

    16

    pick (n)

    Thu hoạch

    17

    tug of war (n)

    Kéo co

    18

    people's committee (n)

    Hội đồng nhân dân

    Vocabulary review
    No
    19

    Word
    candied (n)

    Tẩm đường

    20

    eve (v)

    Đêm trước

    21

    take place (v)

    Meaning

    Xảy ra, diễn ra

    ONLINE GAME

    Động từ ( Diễn tả Thích/Ghét + Danh Động Từ ( V-ing)
    Like ( Thích)

    Dislike ( Không thích)

    Like : thích
    Hate : Ghét
    Enjoy : thích
    Don't like : Không thích = dislike
    Prefer : Thích ( thường mang tính
    lựa chọn thích làm gì hơn)

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
    V

    1

    - kết thúc là:
    ng - p - e

    - kết thúc là:
    2
    p - ng – p

    Và có trọng âm
    vào âm tiết này

    Qui tắc

    Ví dụ
    V

    Ving

    Bỏ e
    thêm “ing”

    come
    take
    make

    coming
    taking
    making

    Nhân 2 phụ
    âm cuối và
    thêm “ing”

    run
    sit
    permit

    running
    sitting
    permitting

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
    V

    3

    4

    Qui tắc

    Ví dụ
    V

    Ving

    - kết thúc là:
    “ie”

    Đổi ie → y
    thêm “ing”

    lie
    die

    lying
    dying

    - Còn lại

    Thêm “ing”

    cook
    go
    see
    begin

    cooking
    going
    seeing
    begining

    Qui tắc thêm “ing” vào
    động từ
     V kết thúc là: n.p.e → Bỏ e, thêm “ing”
     V kết thúc là: p.n.p và có trọng âm → nhân 2
    phụ âm cuối, thêm “ing”.
     V kết thúc là: ie → Bỏ ie, thêm “ing”.
     Các V còn lại: thêm “ing”.

    PRESENT SIMPLE FOR
    FUTURE USE

    Chúng ta sử dụng thì hiện tai đơn mang nghĩa tương lai khi nói về những lịch
    trình đã được sắp xếp ví dụ như : Lịch chiếu phim, chiếu bóng, tàu chạy, thời khoá
    biểu, thời gian biểu.

    GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

    IN
    Part of the day
    ( buổi)

    In the morning , in the
    afternoon, in the evening

    O
    N

    Days ( thứ)

    Months ( tháng)

    On Monday , on Sundays

    In January , in May , in
    December…..

    Date ( ngày)

    Seasons ( mùa)

    In summer, in spring, in winter,
    in autumn /fall.
    Year ( năm)

    In 2021 , in 2000
    Decade, century( thế
    kỷ, thập kỷ)
    In the 80s, in the 20 century.

    On 15th Monday , on
    Tuesday 2nd

    Parts of special
    day
    on Monday morning, on
    Tuesday afternoon.

    at
    Time ( giờ)
    At 6 o'clock , at 10:30 p.m

    Meals ( bữa ăn)
    at breakfast , at lunch , at
    dinner

    Holidays ( kỳ nghỉ)
    at Christmas , at Easter , ….

    Phrases ( cụm từ)
    At night , at midnight , at the
    moment, at the weekend, at the
    same time, at present…

    GIỚI TỪ CHỈ THỜI
    GIAN
    From….to: Từ…..đến
    Until = Till : Cho tới khi

    Circle the correct answers.
    1. It's going to take a long time to get home. There are lots of ________ on the street.
    a. spinning tops
    b. vehicles
    c. noises
    2. I'm going back to my ___________ this weekend. My parents still live there.
    a. hometown
    b. vehicle
    c. room
    3. My brother is really strong. His team always wins __________.
    a. tug of war
    b. jump rope
    c. spinning tops
    4. There's so much __________ in my village. There are lots of beautiful birds and flowers.
    a. noise
    b. fresh air
    c. nature
    5. There isn't any __________ in the country. There's nothing to do for fun.
    a. entertainment
    b. peace
    c. room
    6. I prefer to live in the city because there are more public _______ such as sports centers and
    libraries.
    a. room
    b. facilities
    c. nature
    7. Many kids in the country ________ cows or water buffalo to help their parents.
    a. pick
    b. herd
    c. jump

    Underline the mistakes and write the correct words on the lines.

    many
    1. There are too much vehicles in the city. _____________
    is
    2. There are more nature and fresh air in the country. _____________
    to pick
    3. I don't like tug of war. I prefer pick flowers. _____________
    to hang
    4. Where do they like hang out? _____________
    hospitals
    5. There aren't many hospital or schools in the country._____________
    Who do you usually
    6. Who usually do you play spinning tops with? _____________
    7. There aren't enough entertainment in the country. _____________
    isn't

    Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

    1. A. kids

    B. like

    C. pick

    D. visit

    /pɪk/

    /ˈvɪzɪt/

    /kɪd/

    /laɪk/

    2. A. hang

    B. play

    C. games

    /hæŋ/

    /pleɪ/

    /ɡeɪmz/

    3. A. nature
    /ˈneɪtʃər/

    B. beach
    /biːtʃ/

    C. school
    /skuːl/

    D. space
    /speɪs/
    D. much
    /mʌtʃ/

    In pair: list advantages and disadvantages in the country
    and the city.

    Country

    City

    A lot of nature

    Lots of pollution

    Fresh air

    Modern facilities

    Not enough entertainment

    Too many vehicles

    Quiet

    Noisy

    Write about the differences between country life and city life. Write
    80 to 100 words.

    Sample answer
    Some people like living in the country, but others prefer the city life.
    There are lots of nature and fresh air in the country. You can enjoy the
    quiet and peace there. However, there are not many things to do for
    fun. Life in the city is different. There are lots of modern facilities.
    However, there are not many vehicles, so it's noisy and crowded. In
    conclusion, life in the country and city have both good and bad points.

    WARP-UP

    Unit 2

    LIFE IN THE COUNTRY
    Lesson 10: REVIEW 2
    Writing
    Write about the differences between life in the country and the city.
    Vocabulary
    Review vocabulary about the city and country.
    Grammar
    - Review verbs expressing preferences + to_V
    - Adverbs of frequency
    Pronunciation
    - Quantifiers lots of, many, much
    - Pronunciation of “tʃ” sound.

    HOMEWORK
    1. Review the vocab and grammar in the unit. Practice
    using them by making sentences.
    2. Prepare the next lesson Unit 3, lesson 1.1 – Vocab. &
    Listening, pages 24 & 25.
    3. Play the consolidation games on
    www.eduhome.com.vn
     
    Gửi ý kiến

    Sách là người bạn trung thành, người thầy tận tụy và là hành trang quý giá nhất trên hành trình trưởng thành của mỗi chúng ta.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TRẦN THÚC NHẪN - TP. HUẾ !